đường mây

Học thuật
Thân thiện
đường mây

Một vị quan mặc áo xanh đang bước đi trên con đường mây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường công danh, con đường làm quan: "Đường mây" một từ Hán Việt cổ, nguồn gốc từ chữ "vân lộ" (雲路) hay "thanh vân lộ" (青雲路), dùng để con đường tiến thân, đạt được công danh, sự nghiệp, đặc biệt trong quan trường thời xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chàng trai ấy đang bước trên đường mây, tương lai rộng mở.nói anh ta đang trên con đường công danh thuận lợi.)
    • Bao nhiêu kẻ một đời mơ ước được bước chân vào đường mây. (Chỉ những người đi học mong muốn đỗ đạt, làm quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bước lên đường mây": bắt đầu hoặc thành công trên con đường công danh, sự nghiệp.
    • Sau khi đỗ trạng nguyên, ông chính thức bước lên đường mây.
  • "Đường mây rộng mở": con đường công danh, tiền đồ rất tươi sáng thuận lợi.
    • Với tài năng sự cần cù, đường mây của anh ta thật rộng mở.
Biến thể từ gần giống
  • Công danh (danh từ): danh vọng sự nghiệp, đặc biệt trong chốn quan trường.
  • Phồn hoa (danh từ): cảnh giàu sang, phú quý nơi đô thị, thường đi đôi với công danh.
  • Quan lộ (danh từ): con đường làm quan (nghĩa tương tự nhưng ít tính hình tượng hơn "đường mây").
Từ đồng nghĩa
  • Con đường hoạn lộ: con đường làm quan.
  • Bước đường danh vọng: con đường dẫn đến danh tiếng địa vị.
Lưu ý
  • "Đường mây" một từ tính văn chương, ước lệ, thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển hoặc khi nói một cách hình tượng, trang trọng. Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Nghĩa đen của "đường mây" (con đường trên mây) hầu như không được sử dụng. Từ này gần như luôn mang nghĩa bóng chỉ con đường công danh.
đường mây

Một vị quan mặc áo xanh đang bước đi trên con đường mây.

  1. Do chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn

Từ chứa "đường mây"

Proverbs and Idioms